recruit
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkɹuːt/
US/ɹɪˈkɹut/
giọng máy của trình duyệt
recruit nghĩa là lính mới, hội viên mới, thành viên mới, mộ.
Nghĩa của recruit
Danh từ
- Lính mới.
- Hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...).
Động từ
- Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...).
- Bổ sung chỗ trống.
- Phục hồi; lấy sức khoẻ lại.
- to recruit one's healthphục hồi sức khoẻ
- to go to the seaside to recruitra biển để nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ
Dạng từ của recruit
| Số nhiều | recruits |
| Ngôi thứ ba số ít | recruits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recruiting |
| Quá khứ phân từ | recruited |
| Quá khứ | recruited |
Họ từ của recruit
Câu ví dụ với recruit
- The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
- Our basketball team is recruiting tall boys. Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recruit nghĩa là gì?
recruit (danh từ, động từ) nghĩa là lính mới, hội viên mới, thành viên mới, mộ.
recruit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recruit: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɹut/.