TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recruitment

UK/rɪˈkruːt.mənt / US/rɪˈkruːt.mənt / giọng máy của trình duyệt

recruitment nghĩa là sự tuyển mộ, sự lấy thêm, sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.

Nghĩa của recruitment

Danh từ

  1. Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...).
  2. Sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.
  3. Sự phục hồi sức khoẻ.

Dạng từ của recruitment

Số nhiềurecruitments

Họ từ của recruitment

Câu hỏi thường gặp

recruitment nghĩa là gì?

recruitment (danh từ) nghĩa là sự tuyển mộ, sự lấy thêm, sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.

recruitment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recruitment: giọng Anh (UK) /rɪˈkruːt.mənt /, giọng Mỹ (US) /rɪˈkruːt.mənt /.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.