rectal
UK/ˈrɛk.təl/
US/ˈrɛk.təl/
giọng máy của trình duyệt
rectal nghĩa là ruột thẳng.
Nghĩa của rectal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) ruột thẳng.
- rectal injectionsự thụt nước vào ruột thẳng (để cho đi ngoài)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rectal nghĩa là gì?
rectal (tính từ) nghĩa là ruột thẳng.
rectal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectal: giọng Anh (UK) /ˈrɛk.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.təl/.