TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectal

UK/ˈrɛk.təl/ US/ˈrɛk.təl/ giọng máy của trình duyệt

rectal nghĩa là ruột thẳng.

Nghĩa của rectal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) ruột thẳng.
    • rectal injectionsự thụt nước vào ruột thẳng (để cho đi ngoài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rectal nghĩa là gì?

rectal (tính từ) nghĩa là ruột thẳng.

rectal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectal: giọng Anh (UK) /ˈrɛk.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.