recurvate
UK/ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/
US/ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/
giọng máy của trình duyệt
recurvate nghĩa là uốn ngược lại.
Nghĩa của recurvate
Tính từ
- Uốn ngược lại.
Ngoại động từ
- Uốn ngược lại.
Dạng từ của recurvate
| Ngôi thứ ba số ít | recurvates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recurvating |
| Quá khứ phân từ | recurvated |
| Quá khứ | recurvated |
| So sánh hơn | more recurvate |
| So sánh nhất | most recurvate |
Câu hỏi thường gặp
recurvate nghĩa là gì?
recurvate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là uốn ngược lại.
recurvate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recurvate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/.