TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recurvate

UK/ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/ US/ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/ giọng máy của trình duyệt

recurvate nghĩa là uốn ngược lại.

Nghĩa của recurvate

Tính từ

  1. Uốn ngược lại.

Ngoại động từ

  1. Uốn ngược lại.

Dạng từ của recurvate

Ngôi thứ ba số ítrecurvates
Hiện tại phân từ (-ing)recurvating
Quá khứ phân từrecurvated
Quá khứrecurvated
So sánh hơnmore recurvate
So sánh nhấtmost recurvate

Câu hỏi thường gặp

recurvate nghĩa là gì?

recurvate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là uốn ngược lại.

recurvate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recurvate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɜː(ɹ)veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.