TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red-handed

US/ˈrɛd.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

red-handed nghĩa là quả tang.

Nghĩa của red-handed

Tính từ

  1. Có bàn tay đẫm máu.
  2. Quả tang.
    • to be caught red-handedbị bắt quả tang

Dạng từ của red-handed

So sánh hơnmore red-handed
So sánh nhấtmost red-handed

Họ từ của red-handed

Câu hỏi thường gặp

red-handed nghĩa là gì?

red-handed (tính từ) nghĩa là quả tang.

red-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của red-handed: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.