TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrongdoing

UK/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/ US/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wrongdoing nghĩa là sự làm điều trái, điều trái, điều phạm pháp, tội.

Nghĩa của wrongdoing

Danh từ

  1. Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu.
  2. Pháp lý Điều phạm pháp, tội.

Dạng từ của wrongdoing

Số nhiềuwrongdoings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrongdoing

Đồng nghĩa

Họ từ của wrongdoing

Câu hỏi thường gặp

wrongdoing nghĩa là gì?

wrongdoing (danh từ) nghĩa là sự làm điều trái, điều trái, điều phạm pháp, tội.

wrongdoing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrongdoing: giọng Anh (UK) /ˈɹɒŋˌduːɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒŋˌduːɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.