TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red-necked

US/ˈrɛd.ˈnɛ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

red-necked nghĩa là có cổ đỏ, giận dữ, độc ác.

Nghĩa của red-necked

Tính từ

  1. Có cổ đỏ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) giận dữ; độc ác.

Câu hỏi thường gặp

red-necked nghĩa là gì?

red-necked (tính từ) nghĩa là có cổ đỏ, giận dữ, độc ác.

red-necked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của red-necked: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˈnɛ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.