TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red line

UK/ˌɹɛd ˈlaɪn/ US/ˌɹɛd ˈlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

red line nghĩa là lằn ranh đỏ.

Nghĩa của red line

Danh từ

  1. nghĩa bóng Lằn ranh đỏ.

Dạng từ của red line

Số nhiềured lines

Họ từ của red line

Câu hỏi thường gặp

red line nghĩa là gì?

red line (danh từ) nghĩa là lằn ranh đỏ.

red line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của red line: giọng Anh (UK) /ˌɹɛd ˈlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛd ˈlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.