redbait
giọng máy của trình duyệt
redbait nghĩa là Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.
Nghĩa của redbait
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.
Dạng từ của redbait
| Ngôi thứ ba số ít | redbaits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redbaiting |
| Quá khứ phân từ | redbaited |
| Quá khứ | redbaited |
| Số nhiều | redbait |
Câu hỏi thường gặp
redbait nghĩa là gì?
redbait (động từ) nghĩa là Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.