TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redbait

giọng máy của trình duyệt

redbait nghĩa là Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.

Nghĩa của redbait

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.

Dạng từ của redbait

Ngôi thứ ba số ítredbaits
Hiện tại phân từ (-ing)redbaiting
Quá khứ phân từredbaited
Quá khứredbaited
Số nhiềuredbait

Câu hỏi thường gặp

redbait nghĩa là gì?

redbait (động từ) nghĩa là Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.