TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redargue

UK/ɹɪˈdɑːɡjuː/ US/ɹəˈdɑɹɡju/ giọng máy của trình duyệt

redargue nghĩa là biện bác, bài xích.

Nghĩa của redargue

Ngoại động từ

  1. Biện bác; bài xích.

Dạng từ của redargue

Ngôi thứ ba số ítredargues
Hiện tại phân từ (-ing)redarguing
Quá khứ phân từredargued
Quá khứredargued

Họ từ của redargue

Câu hỏi thường gặp

redargue nghĩa là gì?

redargue (ngoại động từ) nghĩa là biện bác, bài xích.

redargue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redargue: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdɑːɡjuː/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈdɑɹɡju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.