redargue
UK/ɹɪˈdɑːɡjuː/
US/ɹəˈdɑɹɡju/
giọng máy của trình duyệt
redargue nghĩa là biện bác, bài xích.
Nghĩa của redargue
Ngoại động từ
- Biện bác; bài xích.
Dạng từ của redargue
| Ngôi thứ ba số ít | redargues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redarguing |
| Quá khứ phân từ | redargued |
| Quá khứ | redargued |
Họ từ của redargue
Câu hỏi thường gặp
redargue nghĩa là gì?
redargue (ngoại động từ) nghĩa là biện bác, bài xích.
redargue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redargue: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdɑːɡjuː/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈdɑɹɡju/.