redcap
US/ˈrɛd.ˌkæp/
giọng máy của trình duyệt
redcap nghĩa là hiến binh, công nhân khuân vác.
Nghĩa của redcap
Danh từ
- Quân sự Hiến binh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (ngành đường sắt) công nhân khuân vác.
- Động vật học Chim sẻ cánh vàng.
Dạng từ của redcap
| Số nhiều | redcaps |
Câu hỏi thường gặp
redcap nghĩa là gì?
redcap (danh từ) nghĩa là hiến binh, công nhân khuân vác.
redcap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redcap: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˌkæp/.