redden
UK/ˈɹɛdn̩/
US/ˈɹɛdn̩/
giọng máy của trình duyệt
redden nghĩa là làm đỏ, trở thành đỏ, ửng đỏ.
Nghĩa của redden
Ngoại động từ
- Làm đỏ (vật gì).
Nội động từ
- Trở thành đỏ.
- Ửng đỏ (trời).
- Úa đi (lá).
- Đỏ mặt.
Dạng từ của redden
| Ngôi thứ ba số ít | reddens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reddening |
| Quá khứ phân từ | reddened |
| Quá khứ | reddened |
Họ từ của redden
Câu ví dụ với redden
- Her cheeks reddened. Má cô ấy đỏ lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
redden nghĩa là gì?
redden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đỏ, trở thành đỏ, ửng đỏ.
redden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redden: giọng Anh (UK) /ˈɹɛdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛdn̩/.