TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redden

UK/ˈɹɛdn̩/ US/ˈɹɛdn̩/ giọng máy của trình duyệt

redden nghĩa là làm đỏ, trở thành đỏ, ửng đỏ.

Nghĩa của redden

Ngoại động từ

  1. Làm đỏ (vật gì).

Nội động từ

  1. Trở thành đỏ.
  2. Ửng đỏ (trời).
  3. Úa đi (lá).
  4. Đỏ mặt.

Dạng từ của redden

Ngôi thứ ba số ítreddens
Hiện tại phân từ (-ing)reddening
Quá khứ phân từreddened
Quá khứreddened

Họ từ của redden

Câu ví dụ với redden

  • Her cheeks reddened. Má cô ấy đỏ lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

redden nghĩa là gì?

redden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đỏ, trở thành đỏ, ửng đỏ.

redden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redden: giọng Anh (UK) /ˈɹɛdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛdn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.