redefine
US/ˌri.dɪ.ˈfɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
redefine nghĩa là định nghĩa lại, xác định lại.
Nghĩa của redefine
Ngoại động từ
- Định nghĩa lại (một khái niệm); xác định lại; đánh giá lại.
Dạng từ của redefine
| Ngôi thứ ba số ít | redefines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redefining |
| Quá khứ phân từ | redefined |
| Quá khứ | redefined |
Câu hỏi thường gặp
redefine nghĩa là gì?
redefine (ngoại động từ) nghĩa là định nghĩa lại, xác định lại.
redefine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redefine: giọng Mỹ (US) /ˌri.dɪ.ˈfɑɪn/.