TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redefine

US/ˌri.dɪ.ˈfɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

redefine nghĩa là định nghĩa lại, xác định lại.

Nghĩa của redefine

Ngoại động từ

  1. Định nghĩa lại (một khái niệm); xác định lại; đánh giá lại.

Dạng từ của redefine

Ngôi thứ ba số ítredefines
Hiện tại phân từ (-ing)redefining
Quá khứ phân từredefined
Quá khứredefined

Câu hỏi thường gặp

redefine nghĩa là gì?

redefine (ngoại động từ) nghĩa là định nghĩa lại, xác định lại.

redefine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redefine: giọng Mỹ (US) /ˌri.dɪ.ˈfɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.