TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redeliver

UK/ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/ US/ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

redeliver nghĩa là giao một lần nữa, đọc lại.

Nghĩa của redeliver

Ngoại động từ

  1. Giao (thư, hàng...) một lần nữa.
  2. Đọc lại (một bài diễn văn).

Dạng từ của redeliver

Ngôi thứ ba số ítredelivers
Hiện tại phân từ (-ing)redelivering
Quá khứ phân từredelivered
Quá khứredelivered

Họ từ của redeliver

Câu hỏi thường gặp

redeliver nghĩa là gì?

redeliver (ngoại động từ) nghĩa là giao một lần nữa, đọc lại.

redeliver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redeliver: giọng Anh (UK) /ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.