TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redemptive

US giọng người thật

redemptive nghĩa là về sự cứu vãn, dùng để cứu vãn.

Nghĩa của redemptive

Tính từ

  1. Về sự cứu vãn; dùng để cứu vãn.

Dạng từ của redemptive

So sánh hơnmore redemptive
So sánh nhấtmost redemptive

Câu hỏi thường gặp

redemptive nghĩa là gì?

redemptive (tính từ) nghĩa là về sự cứu vãn, dùng để cứu vãn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.