redemptive nghĩa là về sự cứu vãn, dùng để cứu vãn.
Nghĩa của redemptive
Tính từ
Về sự cứu vãn; dùng để cứu vãn.
Dạng từ của redemptive
So sánh hơn
more redemptive
So sánh nhất
most redemptive
Câu hỏi thường gặp
redemptive nghĩa là gì?
redemptive (tính từ) nghĩa là về sự cứu vãn, dùng để cứu vãn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.