TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redeploy

UK/riːˈdɪˈplɔɪ/ US/riːˈdɪˈplɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

redeploy nghĩa là bố trí lại.

Nghĩa của redeploy

Ngoại động từ

  1. Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).

Dạng từ của redeploy

Ngôi thứ ba số ítredeploys
Hiện tại phân từ (-ing)redeploying
Quá khứ phân từredeployed
Quá khứredeployed

Họ từ của redeploy

Câu hỏi thường gặp

redeploy nghĩa là gì?

redeploy (ngoại động từ) nghĩa là bố trí lại.

redeploy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redeploy: giọng Anh (UK) /riːˈdɪˈplɔɪ/, giọng Mỹ (US) /riːˈdɪˈplɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.