redeploy
UK/riːˈdɪˈplɔɪ/
US/riːˈdɪˈplɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
redeploy nghĩa là bố trí lại.
Nghĩa của redeploy
Ngoại động từ
- Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).
Dạng từ của redeploy
| Ngôi thứ ba số ít | redeploys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redeploying |
| Quá khứ phân từ | redeployed |
| Quá khứ | redeployed |
Họ từ của redeploy
Câu hỏi thường gặp
redeploy nghĩa là gì?
redeploy (ngoại động từ) nghĩa là bố trí lại.
redeploy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redeploy: giọng Anh (UK) /riːˈdɪˈplɔɪ/, giọng Mỹ (US) /riːˈdɪˈplɔɪ/.