redintegrate
UK/ɹɛˈdɪntɪɡɹeɪt/
US/ɹɛˈdɪntɪɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
redintegrate nghĩa là khôi phục toàn vẹn.
Nghĩa của redintegrate
Ngoại động từ
- Khôi phục lại hoàn chỉnh, khôi phục toàn vẹn.
Dạng từ của redintegrate
| Ngôi thứ ba số ít | redintegrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redintegrating |
| Quá khứ phân từ | redintegrated |
| Quá khứ | redintegrated |
Câu hỏi thường gặp
redintegrate nghĩa là gì?
redintegrate (ngoại động từ) nghĩa là khôi phục toàn vẹn.
redintegrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redintegrate: giọng Anh (UK) /ɹɛˈdɪntɪɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɛˈdɪntɪɡɹeɪt/.