TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redintegration

UK/ɹɛˌdɪntɪˈɡɹeɪʃən/ US/ɹɛˌdɪntɪˈɡɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

redintegration nghĩa là Sự khôi phục lại hoàn chỉnh, sự khôi phục toàn vẹn.

Nghĩa của redintegration

Danh từ

  1. Sự khôi phục lại hoàn chỉnh, sự khôi phục toàn vẹn.

Dạng từ của redintegration

Số nhiềuredintegrations

Họ từ của redintegration

Câu hỏi thường gặp

redintegration nghĩa là gì?

redintegration (danh từ) nghĩa là Sự khôi phục lại hoàn chỉnh, sự khôi phục toàn vẹn.

redintegration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redintegration: giọng Anh (UK) /ɹɛˌdɪntɪˈɡɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛˌdɪntɪˈɡɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.