rediscover
giọng máy của trình duyệt
rediscover nghĩa là tìm ra lại, phát hiện lại.
Nghĩa của rediscover
Ngoại động từ
- Tìm ra lại, phát hiện lại.
Dạng từ của rediscover
| Ngôi thứ ba số ít | rediscovers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rediscovering |
| Quá khứ phân từ | rediscovered |
| Quá khứ | rediscovered |
Câu hỏi thường gặp
rediscover nghĩa là gì?
rediscover (ngoại động từ) nghĩa là tìm ra lại, phát hiện lại.