TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rediscover

giọng máy của trình duyệt

rediscover nghĩa là tìm ra lại, phát hiện lại.

Nghĩa của rediscover

Ngoại động từ

  1. Tìm ra lại, phát hiện lại.

Dạng từ của rediscover

Ngôi thứ ba số ítrediscovers
Hiện tại phân từ (-ing)rediscovering
Quá khứ phân từrediscovered
Quá khứrediscovered

Câu hỏi thường gặp

rediscover nghĩa là gì?

rediscover (ngoại động từ) nghĩa là tìm ra lại, phát hiện lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.