redline
UK/ˈɹɛd.laɪn/
US/ˈɹɛd.laɪn/
giọng máy của trình duyệt
redline nghĩa là Xoá tên ra khỏi bảng lương.
Nghĩa của redline
Ngoại động từ
- Xoá tên ra khỏi bảng lương.
Dạng từ của redline
| Số nhiều | redlines |
| Ngôi thứ ba số ít | redlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redlining |
| Quá khứ phân từ | redlined |
| Quá khứ | redlined |
Họ từ của redline
Câu hỏi thường gặp
redline nghĩa là gì?
redline (ngoại động từ) nghĩa là Xoá tên ra khỏi bảng lương.
redline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redline: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd.laɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd.laɪn/.