TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redline

UK/ˈɹɛd.laɪn/ US/ˈɹɛd.laɪn/ giọng máy của trình duyệt

redline nghĩa là Xoá tên ra khỏi bảng lương.

Nghĩa của redline

Ngoại động từ

  1. Xoá tên ra khỏi bảng lương.

Dạng từ của redline

Số nhiềuredlines
Ngôi thứ ba số ítredlines
Hiện tại phân từ (-ing)redlining
Quá khứ phân từredlined
Quá khứredlined

Họ từ của redline

Câu hỏi thường gặp

redline nghĩa là gì?

redline (ngoại động từ) nghĩa là Xoá tên ra khỏi bảng lương.

redline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redline: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd.laɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd.laɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.