TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redouble

US/ˌri.ˈdə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

redouble nghĩa là làm to gấp đôi, làm cho to hơn, gấp đôi, to hơn.

Nghĩa của redouble

Ngoại động từ

  1. Làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm.
    • to redouble one's effortscố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa

Nội động từ

  1. Gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây).

Dạng từ của redouble

Ngôi thứ ba số ítredoubles
Hiện tại phân từ (-ing)redoubling
Quá khứ phân từredoubled
Quá khứredoubled
Số nhiềuredoubles

Câu hỏi thường gặp

redouble nghĩa là gì?

redouble (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm to gấp đôi, làm cho to hơn, gấp đôi, to hơn.

redouble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redouble: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈdə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.