redoubt
UK/ɹɪˈdaʊt/
US/ɹɪˈdaʊt/
giọng máy của trình duyệt
redoubt nghĩa là đòn nhỏ, đồn lẻ.
Nghĩa của redoubt
Danh từ
- Quân sự Đòn nhỏ, đồn lẻ.
Dạng từ của redoubt
| Số nhiều | redoubts |
| Ngôi thứ ba số ít | redoubts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | redoubting |
| Quá khứ phân từ | redoubted |
| Quá khứ | redoubted |
Câu hỏi thường gặp
redoubt nghĩa là gì?
redoubt (danh từ) nghĩa là đòn nhỏ, đồn lẻ.
redoubt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redoubt: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaʊt/.