TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redoubt

UK/ɹɪˈdaʊt/ US/ɹɪˈdaʊt/ giọng máy của trình duyệt

redoubt nghĩa là đòn nhỏ, đồn lẻ.

Nghĩa của redoubt

Danh từ

  1. Quân sự Đòn nhỏ, đồn lẻ.

Dạng từ của redoubt

Số nhiềuredoubts
Ngôi thứ ba số ítredoubts
Hiện tại phân từ (-ing)redoubting
Quá khứ phân từredoubted
Quá khứredoubted

Câu hỏi thường gặp

redoubt nghĩa là gì?

redoubt (danh từ) nghĩa là đòn nhỏ, đồn lẻ.

redoubt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redoubt: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.