TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reductive

UK/ɹɪˈdʌktɪv/ US/ɹɪˈdʌktɪv/ giọng máy của trình duyệt

reductive nghĩa là chất khử, giảm bớt, rút gọn, hoàn nguyên.

Nghĩa của reductive

Danh từ

  1. Chất khử.

Tính từ

  1. Giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ.
  2. Hoàn nguyên.
  3. Cải tạo, cải cách.
  4. Khử.

Dạng từ của reductive

So sánh hơnmore reductive
So sánh nhấtmost reductive

Câu hỏi thường gặp

reductive nghĩa là gì?

reductive (danh từ, tính từ) nghĩa là chất khử, giảm bớt, rút gọn, hoàn nguyên.

reductive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reductive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdʌktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdʌktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.