reductive
UK/ɹɪˈdʌktɪv/
US/ɹɪˈdʌktɪv/
giọng máy của trình duyệt
reductive nghĩa là chất khử, giảm bớt, rút gọn, hoàn nguyên.
Nghĩa của reductive
Danh từ
- Chất khử.
Tính từ
- Giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ.
- Hoàn nguyên.
- Cải tạo, cải cách.
- Khử.
Dạng từ của reductive
| So sánh hơn | more reductive |
| So sánh nhất | most reductive |
Câu hỏi thường gặp
reductive nghĩa là gì?
reductive (danh từ, tính từ) nghĩa là chất khử, giảm bớt, rút gọn, hoàn nguyên.
reductive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reductive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdʌktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈdʌktɪv/.