TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redundance

UK/ɹɪˈdʌndəns/ giọng máy của trình duyệt

redundance nghĩa là sự thừa, sự thừa dư, sự rườm rà.

Nghĩa của redundance

Danh từ

  1. Sự thừa, sự thừa dư.
  2. Sự rườm rà (văn).

Dạng từ của redundance

Số nhiềuredundances

Câu hỏi thường gặp

redundance nghĩa là gì?

redundance (danh từ) nghĩa là sự thừa, sự thừa dư, sự rườm rà.

redundance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redundance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdʌndəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.