TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reduplication

UK/ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/ US/ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

reduplication nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, hiện tượng láy âm, láy âm.

Nghĩa của reduplication

Danh từ

  1. Sự nhắc lại, sự lặp lại.
  2. Ngôn ngữ học Hiện tượng láy âm.

Dạng từ của reduplication

Số nhiềureduplications

Câu hỏi thường gặp

reduplication nghĩa là gì?

reduplication (danh từ) nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, hiện tượng láy âm, láy âm.

reduplication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reduplication: giọng Anh (UK) /ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.