reduplication
UK/ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/
US/ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
reduplication nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, hiện tượng láy âm, láy âm.
Nghĩa của reduplication
Danh từ
- Sự nhắc lại, sự lặp lại.
- Ngôn ngữ học Hiện tượng láy âm.
Dạng từ của reduplication
| Số nhiều | reduplications |
Câu hỏi thường gặp
reduplication nghĩa là gì?
reduplication (danh từ) nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, hiện tượng láy âm, láy âm.
reduplication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reduplication: giọng Anh (UK) /ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/.