reduplicate
UK/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/
US/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/
giọng máy của trình duyệt
reduplicate nghĩa là nhắc lại, lặp lại, láy.
Nghĩa của reduplicate
Ngoại động từ
- Nhắc lại, lặp lại.
- Ngôn ngữ học Láy (âm...).
- Thực vật học Gấp ngoài.
Dạng từ của reduplicate
| So sánh hơn | more reduplicate |
| So sánh nhất | most reduplicate |
| Ngôi thứ ba số ít | reduplicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reduplicating |
| Quá khứ phân từ | reduplicated |
| Quá khứ | reduplicated |
Họ từ của reduplicate
Câu hỏi thường gặp
reduplicate nghĩa là gì?
reduplicate (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, lặp lại, láy.
reduplicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reduplicate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/.