TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reduplicate

UK/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/ US/ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/ giọng máy của trình duyệt

reduplicate nghĩa là nhắc lại, lặp lại, láy.

Nghĩa của reduplicate

Ngoại động từ

  1. Nhắc lại, lặp lại.
  2. Ngôn ngữ học Láy (âm...).
  3. Thực vật học Gấp ngoài.

Dạng từ của reduplicate

So sánh hơnmore reduplicate
So sánh nhấtmost reduplicate
Ngôi thứ ba số ítreduplicates
Hiện tại phân từ (-ing)reduplicating
Quá khứ phân từreduplicated
Quá khứreduplicated

Họ từ của reduplicate

Câu hỏi thường gặp

reduplicate nghĩa là gì?

reduplicate (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, lặp lại, láy.

reduplicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reduplicate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd(j)uː.plɪ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.