reedify
US/ˌri.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
reedify nghĩa là dựng lại, xây lại, xây dựng lại.
Nghĩa của reedify
Ngoại động từ
- Dựng lại, xây lại; kiến thiết lại.
- Xây dựng lại (hy vọng...).
Dạng từ của reedify
| Ngôi thứ ba số ít | reedifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reedifying |
| Quá khứ phân từ | reedified |
| Quá khứ | reedified |
Câu hỏi thường gặp
reedify nghĩa là gì?
reedify (ngoại động từ) nghĩa là dựng lại, xây lại, xây dựng lại.
reedify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reedify: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/.