TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reeded

US/ˈri.dəd/ giọng máy của trình duyệt

reeded nghĩa là đầy lau sậy, lợp bằng tranh.

Nghĩa của reeded

Tính từ

  1. Đầy lau sậy.
  2. Lợp bằng tranh (mái nhà).
  3. Có lưỡi gà (nhạc khí).

Dạng từ của reeded

So sánh hơnmore reeded
So sánh nhấtmost reeded

Họ từ của reeded

Câu hỏi thường gặp

reeded nghĩa là gì?

reeded (tính từ) nghĩa là đầy lau sậy, lợp bằng tranh.

reeded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reeded: giọng Mỹ (US) /ˈri.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.