reeded
US/ˈri.dəd/
giọng máy của trình duyệt
reeded nghĩa là đầy lau sậy, lợp bằng tranh.
Nghĩa của reeded
Tính từ
- Đầy lau sậy.
- Lợp bằng tranh (mái nhà).
- Có lưỡi gà (nhạc khí).
Dạng từ của reeded
| So sánh hơn | more reeded |
| So sánh nhất | most reeded |
Họ từ của reeded
Câu hỏi thường gặp
reeded nghĩa là gì?
reeded (tính từ) nghĩa là đầy lau sậy, lợp bằng tranh.
reeded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reeded: giọng Mỹ (US) /ˈri.dəd/.