reeducate
giọng máy của trình duyệt
reeducate nghĩa là giáo dục lại, luyện tập lại.
Nghĩa của reeducate
Động từ
- transitive Giáo dục lại.
- transitive Luyện tập lại (tay chân của người bị liệt).
Dạng từ của reeducate
| Ngôi thứ ba số ít | reeducates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeducating |
| Quá khứ phân từ | reeducated |
| Quá khứ | reeducated |
Họ từ của reeducate
Câu hỏi thường gặp
reeducate nghĩa là gì?
reeducate (động từ) nghĩa là giáo dục lại, luyện tập lại.