TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reedy

UK/ˈɹiː.di/ US/ˈɹiː.di/ giọng máy của trình duyệt

reedy nghĩa là đầy lau sậy, làm bằng lau sậy.

Nghĩa của reedy

Tính từ

  1. Đầy lau sậy.
  2. Thơ ca Làm bằng lau sậy.
  3. Mảnh khảnh, gầy (như lau sậy).
  4. The thé (như tiếng sáo bằng ống sậy).

Dạng từ của reedy

So sánh hơnreedier
So sánh nhấtreediest

Họ từ của reedy

Câu hỏi thường gặp

reedy nghĩa là gì?

reedy (tính từ) nghĩa là đầy lau sậy, làm bằng lau sậy.

reedy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reedy: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.di/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.