TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reef

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːf/ US/ɹiːf/ giọng máy của trình duyệt

reef nghĩa là đá ngầm, vỉa quặng vàng, mạch quặng, cuốn mép lại.

Nghĩa của reef

Danh từ

  1. Đá ngầm.
  2. Địa lý,địa chất Vỉa quặng vàng; mạch quặng.
  3. Hàng hải Mép buồm.
    • to take in a reefxếp (cuốn) mép buồm lại; (nghĩa bóng) hành động thận trọng
    • to let out a reeftháo (cởi) mép buồm

Ngoại động từ

  1. Cuốn mép (buồm) lại.
  2. Thu ngắn (cột buồm...).

Dạng từ của reef

Số nhiềureefs
Ngôi thứ ba số ítreefs
Hiện tại phân từ (-ing)reefing
Quá khứ phân từreefed
Quá khứreefed
So sánh hơnreefer
So sánh nhấtreefest

Họ từ của reef

Câu hỏi thường gặp

reef nghĩa là gì?

reef (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá ngầm, vỉa quặng vàng, mạch quặng, cuốn mép lại.

reef phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reef: giọng Anh (UK) /ɹiːf/, giọng Mỹ (US) /ɹiːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.