reengine
giọng máy của trình duyệt
reengine nghĩa là lắp máy mới.
Nghĩa của reengine
Ngoại động từ
- Lắp máy mới (vào tàu...).
Dạng từ của reengine
| Ngôi thứ ba số ít | reengines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reengining |
| Quá khứ phân từ | reengined |
| Quá khứ | reengined |
Câu hỏi thường gặp
reengine nghĩa là gì?
reengine (ngoại động từ) nghĩa là lắp máy mới.