TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reenter

US/ˌri.ˈɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

reenter nghĩa là lại ghi, lại vào, lại trở vào.

Nghĩa của reenter

Ngoại động từ

  1. Lại ghi (tên vào sổ, cuộc thi...).
  2. Lại vào (phòng...).

Nội động từ

  1. Lại trở vào.

Dạng từ của reenter

Ngôi thứ ba số ítreenters
Hiện tại phân từ (-ing)reentering
Quá khứ phân từreentered
Quá khứreentered

Họ từ của reenter

Câu hỏi thường gặp

reenter nghĩa là gì?

reenter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại ghi, lại vào, lại trở vào.

reenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reenter: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.