reenter
US/ˌri.ˈɛn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
reenter nghĩa là lại ghi, lại vào, lại trở vào.
Nghĩa của reenter
Ngoại động từ
- Lại ghi (tên vào sổ, cuộc thi...).
- Lại vào (phòng...).
Nội động từ
- Lại trở vào.
Dạng từ của reenter
| Ngôi thứ ba số ít | reenters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reentering |
| Quá khứ phân từ | reentered |
| Quá khứ | reentered |
Họ từ của reenter
Câu hỏi thường gặp
reenter nghĩa là gì?
reenter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại ghi, lại vào, lại trở vào.
reenter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reenter: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɛn.tɜː/.