TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reenkindle

giọng máy của trình duyệt

reenkindle nghĩa là lại thắp đèn, lại đốt lửa, lại khích động, lại cổ vũ.

Nghĩa của reenkindle

Ngoại động từ

  1. Lại thắp đèn, lại đốt lửa.
  2. Lại khích động, lại cổ vũ.

Dạng từ của reenkindle

Ngôi thứ ba số ítreenkindles
Hiện tại phân từ (-ing)reenkindling
Quá khứ phân từreenkindled
Quá khứreenkindled

Câu hỏi thường gặp

reenkindle nghĩa là gì?

reenkindle (ngoại động từ) nghĩa là lại thắp đèn, lại đốt lửa, lại khích động, lại cổ vũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.