TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reexamine

giọng máy của trình duyệt

reexamine nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

Nghĩa của reexamine

Ngoại động từ

  1. Xem xét lại (việc gì).
  2. Hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

Câu hỏi thường gặp

reexamine nghĩa là gì?

reexamine (ngoại động từ) nghĩa là hỏi cung lại, thẩm vấn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.