reeve
UK/ɹiːv/
US/ɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
reeve nghĩa là thị trưởng, quận trưởng, chủ tịch xa, luồn.
Nghĩa của reeve
Danh từ
- Sử học Thị trưởng; quận trưởng.
- Chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa).
Ngoại động từ
- Luồn, xỏ (dây...).
- to reeve a ropeluồn dây (qua ròng rọc...)
- + in, on, round to... Buộc chặt (dây thừng vào cái gì) bằng cách luồn qua.
- Hàng hải Lách qua, len lỏi qua (tảng băng, đá ngầm...).
Dạng từ của reeve
| Số nhiều | reeves |
| Ngôi thứ ba số ít | reeves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeving |
| Quá khứ phân từ | reeved |
| Quá khứ | reeved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reeve
Đồng nghĩa
Họ từ của reeve
Câu hỏi thường gặp
reeve nghĩa là gì?
reeve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thị trưởng, quận trưởng, chủ tịch xa, luồn.
reeve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reeve: giọng Anh (UK) /ɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹiːv/.