TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reeve

UK/ɹiːv/ US/ɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

reeve nghĩa là thị trưởng, quận trưởng, chủ tịch xa, luồn.

Nghĩa của reeve

Danh từ

  1. Sử học Thị trưởng; quận trưởng.
  2. Chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa).

Ngoại động từ

  1. Luồn, xỏ (dây...).
    • to reeve a ropeluồn dây (qua ròng rọc...)
  2. + in, on, round to... Buộc chặt (dây thừng vào cái gì) bằng cách luồn qua.
  3. Hàng hải Lách qua, len lỏi qua (tảng băng, đá ngầm...).

Dạng từ của reeve

Số nhiềureeves
Ngôi thứ ba số ítreeves
Hiện tại phân từ (-ing)reeving
Quá khứ phân từreeved
Quá khứreeved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reeve

Đồng nghĩa

Họ từ của reeve

Câu hỏi thường gặp

reeve nghĩa là gì?

reeve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thị trưởng, quận trưởng, chủ tịch xa, luồn.

reeve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reeve: giọng Anh (UK) /ɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.