TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ref

US/ɹɛf/ giọng máy của trình duyệt

ref nghĩa là thể, pháp thgt trọng tài, có liên quan tới, về việc.

Nghĩa của ref

Danh từ

  1. Thể, pháp thgt trọng tài.
  2. Viết tắt của reference tham chiếu; có liên quan tới; về việc.

Dạng từ của ref

Ngôi thứ ba số ítrefs
Hiện tại phân từ (-ing)reffing
Quá khứ phân từreffed
Quá khứreffed

Câu hỏi thường gặp

ref nghĩa là gì?

ref (danh từ) nghĩa là thể, pháp thgt trọng tài, có liên quan tới, về việc.

ref phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ref: giọng Mỹ (US) /ɹɛf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.