TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refection

UK/ɹɪˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt US/ɹɪˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

refection nghĩa là bữa ăn lót dạ, bữa ăn nhẹ, sự giải khát.

Nghĩa của refection

Danh từ

  1. Bữa ăn lót dạ; bữa ăn nhẹ.
  2. Sự giải khát.

Dạng từ của refection

Số nhiềurefections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refection

Đồng nghĩa

Họ từ của refection

Câu hỏi thường gặp

refection nghĩa là gì?

refection (danh từ) nghĩa là bữa ăn lót dạ, bữa ăn nhẹ, sự giải khát.

refection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.