refection
UK/ɹɪˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt
US/ɹɪˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt
refection nghĩa là bữa ăn lót dạ, bữa ăn nhẹ, sự giải khát.
Nghĩa của refection
Danh từ
- Bữa ăn lót dạ; bữa ăn nhẹ.
- Sự giải khát.
Dạng từ của refection
| Số nhiều | refections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refection
Đồng nghĩa
Họ từ của refection
Câu hỏi thường gặp
refection nghĩa là gì?
refection (danh từ) nghĩa là bữa ăn lót dạ, bữa ăn nhẹ, sự giải khát.
refection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɛkʃən/.