reffection
giọng máy của trình duyệt
reffection nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.
Nghĩa của reffection
Danh từ
- Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
- the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
- the reffection of soundsự dội lại của âm thanh
- angle of reffection(toán học) góc phản xạ
- Ánh phản chiếu; ánh phản xạ, ánh.
- Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.
- lost in reffectiontrầm ngâm suy nghĩ
- on reffectionsau khi suy nghĩ kỹ
- Sự phản ánh.
- Sự nhận xét, sự phê phán.
- Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
- to cast reffections on someonechỉ trích ai, khiển trách ai
- Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.
- this is a reffection on your honourcái đó làm cho anh ta mang tiếng
- Câu châm ngôn.
Câu hỏi thường gặp
reffection nghĩa là gì?
reffection (danh từ) nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.