TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reffection

giọng máy của trình duyệt

reffection nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.

Nghĩa của reffection

Danh từ

  1. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
    • the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
    • the reffection of soundsự dội lại của âm thanh
    • angle of reffection(toán học) góc phản xạ
  2. Ánh phản chiếu; ánh phản xạ, ánh.
  3. Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.
    • lost in reffectiontrầm ngâm suy nghĩ
    • on reffectionsau khi suy nghĩ kỹ
  4. Sự phản ánh.
  5. Sự nhận xét, sự phê phán.
  6. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
    • to cast reffections on someonechỉ trích ai, khiển trách ai
  7. Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.
    • this is a reffection on your honourcái đó làm cho anh ta mang tiếng
  8. Câu châm ngôn.

Câu hỏi thường gặp

reffection nghĩa là gì?

reffection (danh từ) nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.