TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflexibility

giọng máy của trình duyệt

reflexibility nghĩa là tính phản chiếu, tính phản xạ.

Nghĩa của reflexibility

Danh từ

  1. Tính phản chiếu, tính phản xạ.

Dạng từ của reflexibility

Số nhiềureflexibilities

Câu hỏi thường gặp

reflexibility nghĩa là gì?

reflexibility (danh từ) nghĩa là tính phản chiếu, tính phản xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.