TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflex

UK/ˈɹiːflɛks/ US/ˈɹiːflɛks/ giọng máy của trình duyệt

reflex nghĩa là ánh sáng phản chiếu, vật phản chiếu, tiếng dội lại, phản chiếu.

Nghĩa của reflex

Danh từ

  1. Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.
  2. Tiếng dội lại.
  3. Lý sự phản xạ.
  4. Sinh học; y học Phản xạ.
  5. Sự phản ánh.

Tính từ

  1. Nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ).
  2. Phản chiếu (ánh sáng).
  3. Phản ứng, tác động trở lại.
  4. Phản xạ.

Dạng từ của reflex

Số nhiềureflexes
So sánh hơnmore reflex
So sánh nhấtmost reflex
Ngôi thứ ba số ítreflexes
Hiện tại phân từ (-ing)reflexing
Quá khứ phân từreflexed
Quá khứreflexed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reflex

Câu hỏi thường gặp

reflex nghĩa là gì?

reflex (danh từ, tính từ) nghĩa là ánh sáng phản chiếu, vật phản chiếu, tiếng dội lại, phản chiếu.

reflex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reflex: giọng Anh (UK) /ˈɹiːflɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːflɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.