TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reformism

US/rɪ.ˈfɔr.ˌmɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

reformism nghĩa là chủ nghĩa cải lương.

Nghĩa của reformism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa cải lương.

Dạng từ của reformism

Số nhiềureformisms

Câu hỏi thường gặp

reformism nghĩa là gì?

reformism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cải lương.

reformism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reformism: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfɔr.ˌmɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.