TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reformer

US/rɪ.ˈfɔr.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

reformer nghĩa là nhà cải cách, cải tổ.

Nghĩa của reformer

Danh từ

  1. Nhà cải cách, cải tổ.
  2. Sử học Người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16).

Dạng từ của reformer

Số nhiềureformers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reformer

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reformer nghĩa là gì?

reformer (danh từ) nghĩa là nhà cải cách, cải tổ.

reformer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reformer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfɔr.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.