TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reft

UK/ɹɛft/ US/ɹɛft/ giọng máy của trình duyệt

reft nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.

Nghĩa của reft

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tàn phá.
  2. Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
    • trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá

Dạng từ của reft

Số nhiềurefts

Câu hỏi thường gặp

reft nghĩa là gì?

reft (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.

reft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reft: giọng Anh (UK) /ɹɛft/, giọng Mỹ (US) /ɹɛft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.