reft
UK/ɹɛft/
US/ɹɛft/
giọng máy của trình duyệt
reft nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.
Nghĩa của reft
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tàn phá.
- Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
- trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá
Dạng từ của reft
| Số nhiều | refts |
Câu hỏi thường gặp
reft nghĩa là gì?
reft (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.
reft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reft: giọng Anh (UK) /ɹɛft/, giọng Mỹ (US) /ɹɛft/.