TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refuel

UK/ɹiːˈfjuːəl/ US/ɹiːˈfjuːəl/ giọng máy của trình duyệt

refuel nghĩa là tiếp nhiên liệu.

Nghĩa của refuel

Ngoại động từ

  1. Tiếp nhiên liệu (cho xe hơi).

Dạng từ của refuel

Ngôi thứ ba số ítrefuels
Hiện tại phân từ (-ing)refueling
Quá khứ phân từrefueled
Quá khứrefueled
Số nhiềurefuels

Câu hỏi thường gặp

refuel nghĩa là gì?

refuel (ngoại động từ) nghĩa là tiếp nhiên liệu.

refuel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refuel: giọng Anh (UK) /ɹiːˈfjuːəl/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈfjuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.