refuel
UK/ɹiːˈfjuːəl/
US/ɹiːˈfjuːəl/
giọng máy của trình duyệt
refuel nghĩa là tiếp nhiên liệu.
Nghĩa của refuel
Ngoại động từ
- Tiếp nhiên liệu (cho xe hơi).
Dạng từ của refuel
| Ngôi thứ ba số ít | refuels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refueling |
| Quá khứ phân từ | refueled |
| Quá khứ | refueled |
| Số nhiều | refuels |
Câu hỏi thường gặp
refuel nghĩa là gì?
refuel (ngoại động từ) nghĩa là tiếp nhiên liệu.
refuel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refuel: giọng Anh (UK) /ɹiːˈfjuːəl/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈfjuːəl/.