TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regicide

UK/ˈɹɛ.d͡ʒə.saɪd/ US/ˈɹɛ.d͡ʒə.saɪd/ giọng máy của trình duyệt

regicide nghĩa là người giết vua, tội giết vua.

Nghĩa của regicide

Danh từ

  1. Người giết vua, kẻ dự mưu giết vua.
  2. Tội giết vua.

Dạng từ của regicide

Số nhiềuregicides

Câu hỏi thường gặp

regicide nghĩa là gì?

regicide (danh từ) nghĩa là người giết vua, tội giết vua.

regicide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regicide: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.d͡ʒə.saɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.d͡ʒə.saɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.