TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regimental conduct sheet

giọng máy của trình duyệt

regimental conduct sheet nghĩa là (Quân sự) Giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính.

Nghĩa của regimental conduct sheet

Cụm từ

  1. (Quân sự) Giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính.

Câu hỏi thường gặp

regimental conduct sheet nghĩa là gì?

regimental conduct sheet (cụm từ) nghĩa là (Quân sự) Giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.