TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regionalist

US/ˈridʒ.nə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

regionalist nghĩa là Thuộc regionalism.

Nghĩa của regionalist

Tính từ

  1. Thuộc regionalism.

Danh từ

  1. Người có óc địa phương.
  2. Người theo chính sách phân quyền cho địa phương.
  3. Nhà văn chuyên về một địa phương.

Dạng từ của regionalist

So sánh hơnmore regionalist
So sánh nhấtmost regionalist
Số nhiềuregionalists

Câu hỏi thường gặp

regionalist nghĩa là gì?

regionalist (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc regionalism.

regionalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regionalist: giọng Mỹ (US) /ˈridʒ.nə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.