regionalist
US/ˈridʒ.nə.ˌlɪst/
giọng máy của trình duyệt
regionalist nghĩa là Thuộc regionalism.
Nghĩa của regionalist
Tính từ
- Thuộc regionalism.
Danh từ
- Người có óc địa phương.
- Người theo chính sách phân quyền cho địa phương.
- Nhà văn chuyên về một địa phương.
Dạng từ của regionalist
| So sánh hơn | more regionalist |
| So sánh nhất | most regionalist |
| Số nhiều | regionalists |
Câu hỏi thường gặp
regionalist nghĩa là gì?
regionalist (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc regionalism.
regionalist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regionalist: giọng Mỹ (US) /ˈridʒ.nə.ˌlɪst/.