regionally
UK/ˈɹiːd͡ʒənəli/
US/ˈɹiːd͡ʒənəli/
giọng máy của trình duyệt
regionally nghĩa là vùng, địa phương.
Nghĩa của regionally
Phó từ
- Thuộc Vùng; địa phương.
Dạng từ của regionally
| So sánh hơn | more regionally |
| So sánh nhất | most regionally |
Câu hỏi thường gặp
regionally nghĩa là gì?
regionally (phó từ) nghĩa là vùng, địa phương.
regionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regionally: giọng Anh (UK) /ˈɹiːd͡ʒənəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːd͡ʒənəli/.