TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regionally

UK/ˈɹiːd͡ʒənəli/ US/ˈɹiːd͡ʒənəli/ giọng máy của trình duyệt

regionally nghĩa là vùng, địa phương.

Nghĩa của regionally

Phó từ

  1. Thuộc Vùng; địa phương.

Dạng từ của regionally

So sánh hơnmore regionally
So sánh nhấtmost regionally

Câu hỏi thường gặp

regionally nghĩa là gì?

regionally (phó từ) nghĩa là vùng, địa phương.

regionally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regionally: giọng Anh (UK) /ˈɹiːd͡ʒənəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːd͡ʒənəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.