reglet
UK/ˈɹɛɡlɪt/
US/ˈɹɛɡlɪt/
giọng máy của trình duyệt
reglet nghĩa là thanh gỗ chèn, thanh chèn dòng.
Nghĩa của reglet
Danh từ
- Kỹ thuật Thanh gỗ chèn.
- Ngành in Thanh chèn dòng.
Dạng từ của reglet
| Số nhiều | reglets |
Câu hỏi thường gặp
reglet nghĩa là gì?
reglet (danh từ) nghĩa là thanh gỗ chèn, thanh chèn dòng.
reglet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reglet: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡlɪt/.